GETEC

Kế hoạch ngăn ngừa tác nhân gây nguy hiểm, gây hại

● • Bản kế hoạch phòng tránh tác nhân nguy hiểm và gây hại

+ Khái quát về công việc

Đây là chế độ theo luật định, trong đó yêu cầu phải lập và nộp bản kế hoạch phòng tránh tác nhân nguy hiểm và gây hại trước khi lắp đặt, di chuyển và thay đổi toàn bộ (công trình xây dựng, máy móc, đồ đạc, thiết bị, v.v.) liên quan trực tiếp đến quy trình sản xuất; sau đó phải được thẩm tra trước để đảm bảo tính an toàn về căn bản và góp phần vào việc duy trì cũng như tăng cường sự an toàn cho người lao động và phòng ngừa tai nạn lao động.

+ Căn cứ liên quan Điều 48 Luật về chăm sóc sức khỏe và an toàn lao động

  • ▶ Không nộp: Tiền phạt đưới 1.000 won
  • ▶ Vi phạm lệnh dừng công trình: Phạt tù dưới 5 năm hoặc phạt tiền dưới 50 triệu won

● Người nộp, thời gian nộp, hồ sơ, phương pháp nộp

  • Hỏi: Ai phải nộp?
  • Đáp: Chủ cơ sở kinh doanh thuộc đối tượng phải nộp bản kế hoạch phòng tránh tác nhân nguy hiểm và gây hại
  • Hỏi: Phải soạn thảo thế nào?
  • Đáp: Phải là người có đủ tư cách soạn thảo bản kế hoạch phòng tránh tác nhân nguy hiểm và gây hại và có thể sử dụng tài liệu được cung cấp trên trang chủ của Cơ quan quản lý nhà nước
  • + Thời điểm nộp (15 ngày trước khi bắt đầu công việc)
  • - 15 ngày trước thời điểm bắt đầu công việc lắp đặt, bố trí trang thiết bị chính, thời điểm bắt đầu lắp đặt, di chuyển và thay đổi máy móc, đồ đạc, thiết bị, công trình xây dựng, v.v.
  • + Giấy tờ phải nộp
  • - Đơn xin theo mẫu đính kèm số 25 của Quy tắc thi hành Luật chăm sóc sức khỏe và an toàn lao động
    - 2 bản kế hoạch phòng tránh tác nhân nguy hiểm và gây hại
  • + Phương thức nộp
  • - Nơi nộp: Trụ sở chính, chi nhánh của Cơ quan An toàn và Sức khỏe nghề nghiệp Hàn Quốc quản lý địa chỉ của cơ sở kinh doanh
    - Nộp phí thẩm tra: Gửi tiền phí thẩm tra vào tài khoản ảo được hướng dẫn sau khi nộp bản kế hoạch

● Lệ phí (Thông báo số 2013-2 của Bộ Lao động và Việc làm Hàn Quốc)

Loại Quy mô Phí (KRW)
Trường hợp lắp đặt, di chuyển thiết bị đồng loạt ở 13 loại ngành nghề a. Lượng điện ký hợp đồng dưới 50kW 84,000
123,000
183,000
Trường hợp xây dựng thêm, chuyển địa điểm, thay đổi một phần các trang thiết bị ở 13 ngành nghề - 67,000
Trường hợp lắp đặt, chuyển địa điểm 5 loại trang thiết bị a. Dưới 3 thiết bị
b. Dưới 6 thiết bị
c. Trên 6 thiết bị
44,000
58,000
67,000
Trường hợp thay đổi một phần của 5 loại trang thiết bị - 36,000

● Thủ tục thẩm tra và xác nhận Bản kế hoạch phòng tránh tác nhân nguy hiểm và gây hại

● • Cơ sở kinh doanh là đối tượng phải nộp bản kế hoạch? Nộp trong trường hợp thuộc một trong số 5 loại trang thiết do Bộ Lao động và Việc làm quy định hoặc các ngành nghề là đối tượng phải nộp sau

Lệnh thi hành Luật về an toàn và sức khỏe nghề nghiệp Do sửa đổi Điều 2.2 và 33.2 (26. 1. 2012) nên đối tượng nộp bản kế hoạch phòng tránh tác nhân nguy hiểm và gây hại đang được mở rộng và áp dụng với 13 loại ngành nghề và cơ sở kinh doanh có dưới 5 người.
※ Tài liệu cung cấp: Pháp lệnh liên quan (Thông báo), Đơn xin và mẫu nộp, kiểu mẫu soạn thảo

① Trường hợp một trong các ngành nghề có lượng điện ký hợp đồng trên 300kW sau lắp đặt, chuyển địa điểm, thay đổi toàn bộ kết cấu xây dựng, máy móc, dụng cụ, trang thiết bị, v.v.

Mã ngành nghề Tên ngành nghề (Phân loại bậc trung)
25*** Ngành sản xuất sản phẩm gia công kim loại: Ngoại trừ máy móc và đồ đạc
23*** Ngành sản xuất sản phẩm khoáng sản không phải là kim loại
29*** Ngành sản xuất máy móc và trang thiết bị khác
30*** Ngành sản xuất ô tô và rơmoóc
10*** Ngành sản xuất nguyên liệu thực phẩm
22*** Ngành sản xuất sản phẩm cao su và nhựa
16*** Ngành sản xuất gỗ và sản phẩm từ gỗ
33*** Ngành sản xuất các sản phẩm khác
24*** Ngành sản xuất
32*** Ngành sản xuất đồ dùng
20*** Ngành sản xuất hóa chất và các sản phẩm hóa học
261** Ngành sản xuất chất bán dẫn
262** 전자부품 제조업
※ Vui lòng tham khảo tên ngành nghề và mã ngành nghề (mã gồm 5 ký tự) theo phân loại chi tiết với các ngành nghề tuân theo Bảng phân loại ngành công nghiệp tiêu chuẩn của Hàn Quốc trên trang chủ của Cơ quan An toàn và Sức khỏe nghề nghiệp (www.kosha.or.kr).

② Trường hợp cơ sở kinh doanh ở tất cả các ngành nghề lắp đặt, chuyển địa điểm, thay đổi 5 loại trang thiết bị được quy định trong sắc lệnh của Bộ Lao động

(1) Lò nấu chảy (kim loại hoặc khoáng sản không phải kim loại)

Trường hợp lắp đặt, chuyển địa điểm, thay đổi lò nấu chảy có dung tích trên 3 tấn

(2) Trang thiết bị hóa học

Trường hợp lắp đặt, chuyển địa điểm và thay đổi trang thiết bị hóa học (trang thiết bị hóa học đặc biệt) sử dụng lượng tiêu chuẩn theo phụ lục đính kèm 9 và quy tắc liên quan đến tiêu chuẩn an toàn và sức khỏe nghề nghiệp
Trang thiết bị hóa học đặc biệt là gì?
1. Thiết bị phản ứng nơi các phản ứng sinh nhiệt xảy ra (máy phản ứng) :
Máy phản ứng có thể đưa phương tiện làm mát vào để loại bỏ nhiệt phát sinh do phản ứng :
Máy phản ứng trùng hợp hoặc phóng thanh
2. Thiết bị tiến hành phân tách (chưng cất, tinh cất, bay hơi, chiết xuất, v.v) mà phần bên trong của thiết bị được vận hành trong khoảng nồng độ nguy hiểm dễ phát nổ
3. Trang thiết bị được vận hành trong trạng thái có nhiệt độ của chất làm tăng nhiệt cao hơn nhiệt độ phân giải hoặc điểm phát cháy của chất trở nên nguy hiểm khi bị gia nhiệt
(Máy phản ứng được đưa chất truyền nhiệt vào)
4. Trang thiết bị có nguy cơ phát sinh chất gây nguy hiểm do phản ứng hóa học bất thường như phản ứng bị tăng tốc quá mức
5. Trang thiết bị được vận hành ở nhiệt độ cao (350oC) hoặc áp suất cao (980Kpa)
6. Lò gia nhiệt chất hóa học (máy gia nhiệt)

(3) Thiết bị sấy khô

+ Trang thiết bị có lượng tiêu thụ tối đa nhiên liệu theo tiêu chuẩn nguồn nhiệt mỗi giờ đạt hơn 50kg hoặc lượng điện tiêu thụ theo quy chuẩn là trên 50kW và thuộc vào một trong các trường hợp sau:
  • - Trường hợp làm khô hợp chất hữu cơ có trong vật được sấy khô
  • - Trường hợp phát sinh hơi nước của vật có tính dẫn lửa do làm khô bề mặt như lớp phủ ngoài của chất tạo màng, sơn
  • - Trường hợp phát sinh bụi do bột có tính bắt lửa qua làm khô

(4) Thiết bị hàn tập trung khí ga

+ Trường hợp lắp đặt, di chuyển, thay đổi thiết bị hàn tập trung khí ga kiểu cố định có lượng tập hợp khí ga dễ cháy từ 1000kg trở lên

(5) Trang thiết bị liên quan đến bụi và chất gây hại cho đối tượng quản lý, cấp phép

+ Trường hợp lắp đặt, di chuyển, thay đổi thiết bị thông khí toàn bộ, thiết bị đóng kín, thiết bị hút khí cục bộ (trừ kiểu di động) được lắp đặt để đóng kín, loại bỏ nguồn phát tán bụi, hơi nước, khí sinh ra từ 49 loại chất là đối tượng phải kiểm tra an toàn (Lưu lượng không khí từ 60m3/phút trở lên) + Trường hợp lắp đặt, di chuyển, thay đổi thiết bị thông khí toàn bộ, thiết bị đóng kín, thiết bị hút khí cục bộ (trừ kiểu di động) được lắp đặt ở nơi thực hiện công việc liên quan đến bụi, hoặc lắp đặt để đóng kín, loại bỏ nguồn phát tán bụi, hơi nước, khí sinh ra từ các chất là đối tượng quản lý hoặc đối tượng cấp phép ngoại trừ 49 loại chất là đối tượng phải kiểm tra an toàn (Lưu lượng không khí từ 150m3/phút trở lên)
Chất liên quan đến thiết bị hút khí cục bộ và là đối tượng phải kiểm tra an toàn (49 loại)
• Dianisidine và muối của nó
• Dichlorobenzidine và muối của nó
• Beryllium
• Benzotrichloride
• Asen và hợp chất hữu cơ của nó
• Amiăng
• Alpha-naphthylamine và muối của nó
• Vinyl chloride
• o-Tolidine và muối của nó
• Chromite ore
• Zinc chromate (Kẽm cromat)
• Nickel sulfide
• Nhựa than đá
• 2-Bromopropane
• Hợp chất crom 6
• Chì và hợp chất vô cơ của nó
• n-Hexane
• Nikel (hợp chất vô cơ không hòa tan)
• Dimethylformamide
• Benzen
• Carbon disulfide
• Cadmium và hợp chất của nó
• Toluene 2,4-diisocyanate
• Trichloroethylene
• Formaldehyde
• Methyl chloroform (1,1,1-t)
• Bột ngũ cốc
• Mangan
• Methylene Diphenyl Diisocyanate (MDI)
• Phthalic Anhydride
• Methyl bromide
• Thủy ngân
• Styrene
• Cyclohexanone
• Aniline
• Acetonitrile
• Kẽm (Kẽm ôxít)
• Acrylonitrile
• Acrylamide
• Nhôm
• Dichloromethane (Methylene chloride)
• Khói hàn
• Silica thủy tinh
• Cobalt
• Crom
• Talc (Đá tan)
• Toluene
• Aluminum sulfate
• Hydrogen sulfide
•Các loại chất là đối tượng cấp phép: Điều 30 Lệnh thi hành Luật An toàn và Sức khỏe nghề nghiệp
•Các loại chất gây hại là đối tượng quản lý: Quy tắc liên quan đến Tiêu chuẩn An toàn và Sức khỏe nghề nghiệp [Phụ lục đính kèm 12]
•Các loại công việc liên quan đến bụi: Quy tắc liên quan đến Tiêu chuẩn An toàn và Sức khỏe nghề nghiệp [Phụ lục đính kèm 16]
  • Công ty TNHH Globe Environment Tec.
  • 13-12, đường số 8, đường Secheonbuk, thị trấn Dasa, huyện Dalseong, thành phố Daegu
    Điện thoại : 053-957-4512 FAX : 053-956-4640 E-mail : getec@daum.net

Copyright ⓒ GETEC. All Rights Reserved. email