GETEC

Ngành chẩn đoán công nghệ nước thải

1. Chẩn đoán công nghệ của Hệ thống xử lý nước thải
Dựa trên nền tảng kinh nghiệm thiết kế, thi công, vận hành thử đã tích lũy trong lĩnh vực xử lý nước sinh hoạt và nước thải, đội ngũ kỹ thuật xuất sắc nhất của chúng tôi sẽ lập ra các phương án cải thiện tối ưu nhất.
•Chúng tôi sẽ tạo ra Hệ thống xử lý nước thải tối ưu nhất thông qua các bước như khảo sát hiện trường, tài liệu thiết kế, tài liệu tư vấn, phân tích chất lượng nước.
•Chúng tôi sẽ đưa ra các chẩn đoán công nghệ mang tính hệ thống theo như phương pháp cải thiện tổng hợp (CCP) và đánh giá tính năng tổng hợp (CPE).
※ CPE : Comprehensive Pertormance Evaluation, CCP : Composite Correction Program
 
Hệ thống xử lý nước thải của tương lai
 
Phạm vi và nội dung chẩn đoán công nghệ của hệ thống xử lý nước
 
 
Theo từng loại hệ thống Theo từng quy mô (m3/ngày) Chi phí chẩn đoán cơ bản (ngàn won)
Hệ thống
xử lý nước
thải công
cộng
Dưới 500 9,600
500~1,000 49.116
1,000~3,000 50,716
3,000~5,000 52,316
10,000~50,000 53,916
50,000~60,000 60,207
60,000~70,000 63,407
70,000~80,000 66,607
80,000~90,000 69,274
90,000~100,000 71,940
100,000~150,000 77,165
150,000~200,000 88,365
200,000~300,000 97,432
300,000~400,000 112,633
400,000~500,000 124,633
500,000~600,000 137,858
600,000~700,000 147,458
700,000~800,000 155,458
800,000~900,000 163,458
900,000~1,000,000 170,392
1,000,000~1,500,000 176,792
1,500,000~1,800,000 205,060
1,800,000~2,000,000 219,460
Trên 2,000,000 228,527
Về nội dung chi tiết, có thể tham khảo mục chi phí chẩn đoán công nghệ của thiết bị môi trường công cộng trong thông báo số 2013-413 của Bộ Môi trường.
 
2. Chẩn đoán công nghệ của đường ống nước thải
•Chúng tôi sẽ sử dụng các thiết bị hiện đại để đo lường, phân tích, chẩn đoán và đưa ra những nhận định đáng tin cậy, khách quan.
Ngoài các trang thiết bị đo lường cơ bản, chúng tôi còn có OUR Tester, camera ảnh nhiệt, Computer Simulator (Trình giả lập máy tính GPSX2)
•Đội ngũ kỹ thuật xuất sắc nhất trong đó có cả những kỹ sư giàu kinh nghiệm, tiến sỹ, các kỹ sư đặc biệt của chúng tôi sẽ đưa ra những chẩn đoán công nghệ tốt nhất.
 
Xử lý chất gây ô nhiễm của đường ống hợp lưu khi trời mưa
 

Phạm vi và nội dung chẩn đoán công nghệ đối với hệ thống cống rãnh thoát nước

Chiều dài của đối tượng chẩn đoán (km)Chi phí chẩn đoán cơ bản trên 1km (ngàn won)
25Dưới 4,366
26~50 3,659
51~75 3,275
76~100 3,098
101~200 3,036
201~300 2,847
301~400 2,753
401~500 2,699
501~700 2,639
701~900 2,608
901~1,000 2,598
Từ 1.001 trở lên 2,590
Về nội dung chi tiết, có thể tham khảo mục chi phí chẩn đoán công nghệ của thiết bị môi trường công cộng trong thông báo số 2013-413 của Bộ Môi trường.
 
3. Chẩn đoán công nghệ cho hệ thống xử lý nước thải cuối
Industrial Wasterwater Treatment Plant Technical Diagnosis
 
 
Chi phí chẩn đoán công nghệ cho hệ thống xử lý nước thải cuối
Theo từng loại hệ thống Theo từng quy mô (m3/ngày) Chi phí chẩn đoán cơ bản (ngàn won)

Hệ thống
xử
lý nước
thải
cuối

Dưới 100 28,315
100~200 30,982
200~400 33,648
400~600 36,315
600~800 38,982
800~1,000 41,649
1,000~1,500 44,315
1,500~2,000 46,982
2,000~5,000 49,649
5,000~7,000 52,316
7,000~10,000 54,982
10,000~15,000 57,649
15,000~20,000 60,316
20,000~40,000 62,983
40,000~60,000 68,740
60,000~80,000 71,407
80,000~100,000 74,074
Dưới 100.000 79,832

Về nội dung chi tiết, có thể tham khảo mục chi phí chẩn đoán công nghệ của thiết bị môi trường công cộng trong thông báo số 2013-413 của Bộ Môi trường.

 
4. Chẩn đoán công nghệ cho hệ thống xử lý phân
Night Soil Treatment Plant Technical Diagnosis
 
 
Chi phí chẩn đoán công nghệ cho hệ thống xử lý phân
Theo từng loại hệ thống Theo từng quy mô (m3/ngày) Chi phí chẩn đoán cơ bản (ngàn won)

Hệ thống xử
lý nước
thải cuối

Dưới 10 22,981
10~50 28,315
50~100 30,982
100~200 36,739
200~300 39,406
300~400 42,073
400~500 44,740
500~600 47,406
600~700 50,073
700~800 52,740
800~900 55,407
900~1,000 58,073
1,000~1,500 60,740
1,500~2,000 63,407
Dưới 2.000 66,074

Về nội dung chi tiết, có thể tham khảo mục chi phí chẩn đoán công nghệ của thiết bị môi trường công cộng trong thông báo số 2013-413 của Bộ Môi trường.

 
5. Kỹ thuật chẩn đoán công nghệ
 
6. Lưu đồ chẩn đoán công nghệ
 
Chẩn đoán chính xác thông qua việc đo hiệu suất hô hấp của vi sinh vật
 
7. Tổ chức và công việc của bộ phận chẩn đoán công nghệ
 
Đội quy trìnhKỹ sư, tiến sỹ khoa học, v.v.Chẩn đoán quy trình, chẩn đoán vận hành, phân tích đặc tính của nước chảy vào, đối sách cải thiện
Đội máy mócTiến sỹ, kỹ sư đặc biệt, v.v.Kiểm tra hoạt động bình thường của các dòng chảy thẳng, đưa ra đối sách cải thiện hệ thống
Đội điệnKỹ sư đặc biệt, v.v.Kiểm tra hoạt động bình thường của điện, các loại thiết bị máy móc, kiểm tra các loại máy đo
Đội ống dẫn nước thảiTiến sỹ khoa họcKiểm tra trạng thái của ống dẫn, tính toán I/I, đưa ra đối sách cải thiện

Phòng nghiên cứu công nghệ trực thuộc

Phân tích chất lượng nước theo Phương pháp thử nghiệm qúa trình làm ô nhiễm nước


Đưa ra kết quả phân tích có độ tin cậy cao thông qua QA, QC

 
  • Công ty TNHH Globe Environment Tec.
  • 13-12, đường số 8, đường Secheonbuk, thị trấn Dasa, huyện Dalseong, thành phố Daegu
    Điện thoại : 053-957-4512 FAX : 053-956-4640 E-mail : getec@daum.net

Copyright ⓒ GETEC. All Rights Reserved. email